出露
xuất lộ
Hán Việt: xuất lộ · Pinyin: chū lù
Tổng quan
xuất hiện hơi ra bên ngoài, ai cũng thấy. xuất lộ xuất lộ ☆Phơi ra bên ngoài, ai cũng thấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất hiện hơi ra bên ngoài, ai cũng thấy. xuất lộ xuất lộ ☆Phơi ra bên ngoài, ai cũng thấy.
Eng
- CC-CEDICT to emerge
- Cihui to emerge