出項
xuất hạng
Hán Việt: xuất hạng · Pinyin: chū xiàng
Tổng quan
khoản chi: khoản xuất/khoản chi tiêu/chi phí
Nghĩa
Việt
- Cihui khoản chi; khoản xuất; khoản chi tiêu; chi phí。支出的款項。 這幾年家里人多了,出項也增加了不少。 mấy năm nay, gia đình đông người, các khoản chi ra cũng tăng không ít.
- Cihui khoản chi: khoản xuất/khoản chi tiêu/chi phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 支出的款項。
Eng
- Cihui 出項 hūxiàng n. item of expenditure; expense