出題

chū tí xuất đề

Hán Việt: xuất đề · Pinyin: chū tí

Tổng quan

ra đề tài (thảo luận) ra đề mục; công bố đề mục。擬定或公佈題目。

Cấu tạo: (xuất) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra đề tài (thảo luận) ra đề mục; công bố đề mục。擬定或公佈題目。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬訂測驗題目。《新唐書.卷四四.選舉志上》:「文宗從內出題以試進士,謂侍臣曰:『吾患文格浮薄,昨自出題,所試差勝。』」《儒林外史》第三回:「童生詩詞歌賦都會,求大老爺出題面試。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出考试题目;命题。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出考试题目;命题。

Eng

  • CC-CEDICT to draw up the theme (for discussion)
  • Cihui to draw up the theme (for discussion)

ja

  • JMdict setting a question (for an exam, quiz, etc.)|setting a theme (for composition of poetry)