出風頭
xuất phong đầu
Hán Việt: xuất phong đầu · Pinyin: chū fēng tóu
Tổng quan
phô trương bản thân | tìm kiếm danh tiếng | nổi bật | giống như 出鋒頭|出锋头 khoe khoang; khoe mẽ; chơi trội; chơi nổi; quảng cáo; rao hàng。出頭露面顯示自己。也做出鋒頭。 他好出風頭,喜歡別人奉承他 anh ta hay khoe khoang, khoái người ta nịnh bợ mình
Nghĩa
Việt
- Cihui phô trương bản thân | tìm kiếm danh tiếng | nổi bật | giống như 出鋒頭|出锋头 khoe khoang; khoe mẽ; chơi trội; chơi nổi; quảng cáo; rao hàng。出頭露面顯示自己。也做出鋒頭。 他好出風頭,喜歡別人奉承他 anh ta hay khoe khoang, khoái người ta nịnh bợ mình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出:显露。表现自己,自鸣得意地显示自己比别人行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.出头露面表现自己,企图得到钦佩羡慕。
Eng
- CC-CEDICT to push oneself forward|to seek fame|to be in the limelight|same as 出鋒頭|出锋头[chu1 feng1 tou5]
- Cihui to push oneself forward; to seek fame; to be in the limelight; same as 出鋒頭|出锋头