出馬
xuất mã
Hán Việt: xuất mã · Pinyin: chū mǎ
Tổng quan
ra trận | ứng cử | tham gia tranh cử 1. ra tay; ra trận; hành động; ra mặt。原指將士上陣作戰,今多指出頭做事。 那件事很重要,非你親自出馬不行。 chuyện ấy rất quan trọng, anh phải đích thân ra tay mới được. 方 2. đến khám bệnh tại nhà; đi một vòng; tuần tra; kinh lý。出診。
Nghĩa
Việt
- Cihui ra trận | ứng cử | tham gia tranh cử 1. ra tay; ra trận; hành động; ra mặt。原指將士上陣作戰,今多指出頭做事。 那件事很重要,非你親自出馬不行。 chuyện ấy rất quan trọng, anh phải đích thân ra tay mới được. 方 2. đến khám bệnh tại nhà; đi một vòng; tuần tra; kinh lý。出診。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古稱將士上陣作戰。《薛仁貴征遼事略》:「一將出馬交戰數合,莫離支刀劈敬德,敬德閃過。」《三國演義》第二回:「張寶遣副將高升出馬搦戰。玄德使張飛擊之。」 2.出面擔當處理,與人對抗較量。《二刻拍案驚奇》卷二:「張生曉得此言是搦他師父出馬,不敢應答。」 3.俗稱醫生出診。清.霽園主人《夜譚隨錄.卷九.霍筠》:「郎不如重理舊業,時向大郎三郎討論,不過數月,亦可出馬矣。何必日夜佔畢,徒自苦為?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指将士上阵作战; 指出面任事; 方言。出诊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指将士上阵作战。 2.指出面任事。 3.方言。出诊。
Eng
- CC-CEDICT to set out (on a campaign)|to stand for election|to throw one's cap in the ring
- Cihui to set out (on a campaign); to stand for election; to throw one's cap in the ring
ja
- JMdict running (for election)|coming forward as a candidate|going on horseback (to a battle)|going in person|letting out a horse