击中

jī zhòngkích trung

Hán Việt: kích trung · Pinyin: jī zhòng

Tổng quan

bắn trúng; đánh trúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

打中。如:「他是一名神槍手,幾乎每次都能準確擊中目標。」

Cấu tạo: 擊 (kích) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn công trúng
  • Tần suất từ (thể dục,thể thao) sự chọi trúng (quả bóng crikê khác), (thể dục,thể thao) cho quả bóng chọi trúng (quả bóng crikê khác), chọi trúng quả khác (bóng crikê) đánh, đập, đánh, điểm, đúc, giật (cá, khi câu), dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...), đánh, tấn công, đập vào, làm cho phải chú ý, gây ấn tượng, thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình, đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến, gạt (thùng khi đong thóc...), xoá, bỏ, gạch đi, hạ (cờ, buồm), bãi, đình (công), tính lấy (số trung bình), làm thăng bằng (cái cân), lấy (điệu bộ...), (sân khấu) dỡ và thu dọn (phông); tắt (đèn), dỡ…
  • Biên soạn r.v. hit the point/target

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打中。如:「他是一名神槍手,幾乎每次都能準確擊中目標。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hits

Eng

  • Cihui to hit (a target etc); to strike
  • Tần suất từ r.v. hit the point/target , Dǎodàn zhǔnquè de ∼le mùbiāo. The missile precisely hit the target

Từ liên quan

Gần nghĩa

击中要害 · 中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产