击出
kích xuất
Hán Việt: kích xuất
Tổng quan
đánh ra
打出。如:「他的力氣很大,一拳擊出,對手往往應聲倒地。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đánh ra
- VietPhrases đánh ra
- Tần suất từ đánh ra
- Biên soạn r.v. hit; strike
Eng
- Cihui 擊出 īchū r.v. hit; strike
- Tần suất từ r.v. hit; strike
Hán Việt: kích xuất
đánh ra
打出。如:「他的力氣很大,一拳擊出,對手往往應聲倒地。」