擊掌

jī zhǎng kích chưởng

Hán Việt: kích chưởng · Pinyin: jī zhǎng

Tổng quan

vỗ tay | vỗ tay cùng nhau | đập tay

Cấu tạo: (kích) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỗ tay | vỗ tay cùng nhau | đập tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍打或碰擊手掌。如:「擊掌為盟」、「擊掌為誓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拍手~称好ㄧ~为号; 双方相互拍击手掌,表示对所立誓言,永不反悔~为盟。
  • Tân Hoa Tự Điển ①拍手~称好ㄧ~为号。②双方相互拍击手掌,表示对所立誓言,永不反悔~为盟。

Eng

  • CC-CEDICT to clap one's hands|to clap each other's hands|high five
  • Cihui to clap one's hands; to clap each other's hands; high five