击毙

jī bìkích tễ

Hán Việt: kích tễ · Pinyin: jī bì

Tổng quan

bắn chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

打死(多指用枪)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打死。如:「警匪槍戰中,歹徒被警方擊斃。」

Cấu tạo: 擊 (kích) + 斃 (tễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết
  • Tần suất từ kích tễ: đánh gục/bắn chết; bắn chết
  • Biên soạn 擊斃 jībì r.v. shoot dead

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打死。如:「警匪槍戰中,歹徒被警方擊斃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打死(多指用枪)。
  • Kaggle Zh-Vi strike down

Eng

  • Cihui to kill; to shoot dead
  • Tần suất từ 擊斃 jībì r.v. shoot dead

Đức

  • Handedict erschießen

Từ liên quan

Gần nghĩa

击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击刺 · 击剑 · 击发