tễ

Hán Việt: tễ · Pinyin:

Tổng quan

Chết

斃傷 · 飢斃 · 作法自斃 · 斃死 · 斃踣 · 僵斃 · 危斃 · 取斃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttễ
Quảng Đôngbai3
Mân Nam
Nhật BảnTAORERU
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổbjed
Baxter-Sagart[b]e[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[b]e[t]-s
Phản thiết毗祭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngã sấp, ngã chết giữa đường. Như {lập thì đảo tễ} [立時倒斃] ngã xuống chết ngay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.倒下、仆倒。《左傳.成公二年》:「射其右,斃于車中。」《左傳.定公八年》:「籍丘子鉏擊之,與一人俱斃。」晉.杜預.注:「斃,仆也。」 2.死。如:「倒斃」、「擊斃」、「槍斃」。《國語.晉語二》:「驪姬與犬肉,犬斃;飲小臣酒,亦斃。」 3.傾覆、失敗。《左傳.隱公元年》:「公曰:『多行不義必自斃,子姑待之。』」

Eng

  • CC-CEDICT to die|to shoot dead|to reject|to fall forward|(suffix) to death

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】毗祭切。【爾雅·釋言】斃,踣也。【註】前覆。【禮·檀弓】射之,斃一人。【註】斃,仆也。【釋文】斃,亦作弊。

Thuyết Văn

獘或从𣦸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

經書頓仆皆作此字。如左傳斃於車中、與一人俱斃是也。今左傳犬獘亦作犬斃。葢許時經書斃多作獘。

【斃】 (tễ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣦸 (𣦸) Nghĩa: tệ (Ngã uỵch) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 毙 · 獘 · 毙 · 毙