擊潰
kích hội
Hán Việt: kích hội · Pinyin: jī kuì
Tổng quan
đánh bại | đập tan | làm tan rã
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh bại | đập tan | làm tan rã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打垮使散亂。如:「才開戰不久,我軍就以優勢的戰力擊潰敵軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打垮;打散:~敌军一个师。
Eng
- CC-CEDICT to defeat; to smash; to rout
- Cihui to defeat; to smash; to rout