潰
hội
Hán Việt: hội · Pinyin: kuì
Tổng quan
Vỡ ngang, nước phá ngang bờ chắn mà chảy tóe vào gọi là {hội}. Như
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuì |
|---|---|
| Hán Việt | hội |
| Quảng Đông | fui2 |
| Mân Nam | khuì |
| Nhật Bản | TSUIERU |
| Hàn Quốc | 궤 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuaih |
| Baxter-Sagart | [gʷ]ˤ[ə]j-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [gʷ]ˤ[ə]j-s |
| Phản thiết | 戸代切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vỡ ngang, nước phá ngang bờ chắn mà chảy tóe vào gọi là {hội}. Như {hội đê} [潰隄] vỡ đê. Tan lở, dân bỏ người cai trị trốn đi gọi là {hội}. Vỡ lở, binh thua trận chạy tán loạn gọi là {hội}. Giọt sẩy vỡ mủ cũng gọi là {hội}. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Quảng sang hội xú, triêm nhiễm…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hòi [Eng: flooding river; militarily defeat]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hội Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hòi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.大水沖破堤岸,四處奔流。如:「潰決」、「潰堤」。《國語.周語上》:「川壅而潰傷人必多,民亦如之。」《韓非子.喻老》:「千丈之隄,以螻蟻之穴潰。」 2.突破。如:「潰陷」、「潰圍而奔」。明.宋濂〈秦士錄〉:「突圍潰陣,得保首領乎?」 3.敗逃、逃散。如:「潰敗」、「崩潰」、「潰不成軍」。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「乘夜放火,擊鼓叫譟,虜遂大潰,凡斬首千餘級。」 4.腐爛。如:「潰爛」、「潰瘍」。明.劉基〈賣柑者言〉:「杭有賣果者,善藏柑,涉寒暑不潰。」
Eng
- CC-CEDICT used in 潰膿|溃脓[hui4 nong2]|Taiwan pr. [kui4]
- CC-CEDICT (bound form) (of floodwaters) to break through a dam or dike|(bound form) to break through (a military encirclement)|(bound form) to be routed; to be overrun; to fall to pieces|(bound form) to fester; to ulcerate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡對切,音繪。【前漢·文帝紀】大水潰出。【註】旁決曰潰。 又亂也。【詩·大雅】潰潰回遹。 又散也。【左傳·文三年】民逃其上曰潰。【公羊傳】國曰潰,邑曰叛。 又遂也。【詩·小雅】是用不潰于成。 又怒也。【詩·邶風】有洸有潰。【韓詩】潰潰,不善之貌。 又水相交過曰潰。【宋玉·高唐賦】潰淡淡而𠀤入。 又潰濩,水勢相激貌。【郭璞·江賦】潰濩泧漷。 又【集韻】胡隈切,音回。義同。 又戸代切,音𢞐。與瀣同。 又胡骨切,音搰。決也。
Thuyết Văn
漏也。 从水。䝿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漏當作屚。屋穿水下也。左傳。凡民逃其上曰潰。此引伸之義。小雅、大雅毛傳皆曰。潰、遂也。此皆謂假潰爲遂。 胡對切。十五部。
【潰】 (hội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 䝿 (quý) Phiên thiết: Hồ đối thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lậu (Thấm ra) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤀭 · 𤃘 · 溃 · 溃 · 溃