擊穿

jī chuān kích xuyên

Hán Việt: kích xuyên · Pinyin: jī chuān

Tổng quan

đục lỗ: thủng lỗ/đục/khoét

Cấu tạo: (kích) + 穿 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đục lỗ: thủng lỗ/đục/khoét

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电介质在强电场作用下丧失原有绝缘性质的现象。固体电介质击穿后,会出现熔化或烧焦的通道,或出现机械损伤的裂纹;气体和液体电介质击穿时会出现电火花。发生击穿的电压值与材料的种类、厚度及使用时的温度、压力等因素有关。

Eng

  • Cihui 擊穿 īchuān* r.v. 1. puncture 2. disrupt