穿
xuyên
Hán Việt: xuyên · Pinyin: chuān
Tổng quan
mặc mang mặc vào xuyên qua đâm thủng khoan thâm nhập đi qua xâu qua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuān |
|---|---|
| Hán Việt | xuyên |
| Quảng Đông | cyun1 |
| Mân Nam | tshīng |
| Nhật Bản | UGATSU |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄔㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjyen |
| Baxter-Sagart | tʰo[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰo[n] |
| Phản thiết | 昌緣切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thủng lỗ. Suốt, xâu qua. Như {xuyên châm} [穿針] xỏ kim. Mặc, mang, đi. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Quân xuyên tráng phục hồng như hà } [君穿壯服紅如霞] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Chàng mặc áo hùng tráng, đỏ như ráng. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : {Áo chàng đỏ tựa ráng pha}. Đào. Như {xuyên tỉnh} [穿井]…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xoen nói xoen xoét [Eng: babble, prattle, chat, chatter]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.挖鑿、挖掘。《詩經.召南.行露》:「誰謂鼠無牙,何以穿我墉?」《禮記.月令》:「穿竇窖,脩囷倉。」 2.貫通、通過。如:「穿針引線」、「穿鞋帶」、「穿越馬路」。 3.著衣襪等。如:「穿衣服」、「穿襪子」。 [形] 破敗的。《莊子.山木》:「衣弊屐穿,貧也,非憊也。」 [副] 透澈、明白、顯明。如:「說穿」、「看穿心事」、「望穿秋水」、「拆穿西洋鏡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穿〈动〉 (会意。从牙,从穴。牙在穴中,表示穿通的意思。本义穿通,穿破) 同本义 穿,通也。--《说文》 何以穿我墉。--《诗·召南·行露》 何以穿我屋。 强弩之末,势不能穿鲁缟。--《三国志·诸葛亮传》 此所谓强弩之末势不能穿鲁缟者也。--司马光《资治通鉴》 又如穿墉(在墙上打洞);穿着鼻(受人摆布);穿穴(犹穿凿);穿空(犹穿孔);穿胸(胸前穿孔透背) 挖掘;开凿 通过、透过(空隙、空间等) 乱 穿 chuān ①破;透把鞋底都磨~了、望眼欲~。 ②通过(孔、隙、空地等)~针引线、从这里~过去就是电影院。 ③用绳线等通过物体把物品连贯起来把辣椒~起来…
Eng
- CC-CEDICT to wear|to put on|to dress|to bore through|to pierce|to perforate|to penetrate|to pass through|to thread
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤昌緣切,音川。【說文】通也,穴也。【詩·召南】誰謂䑕無牙,何以穿我屋。【前漢·食貨志】彭吳穿穢貊,朝鮮置滄海郡。【註】本皆荒梗,始開通之,故言穿。 又【增韻】委曲入也,鑽也,鑿也。【前漢·溝洫志】穿渠漑田。 又【廣韻】孔也。【史記·鄧通傳】孝文夢欲上天,有一黃頭郞從後推之,上顧見其衣裻帶後穿。【後漢·耿恭傳】衣屨穿決。 又國名。【爾雅·釋地八狄疏】六曰穿胷。 又【本草】百穿,蜂房也。 又【拾遺記】江東謂正月二十日爲天穿日,用紅縷繫餅置屋上,謂之補天穿。 又【廣韻】尺絹切【集韻】【韻會】【正韻】樞絹切,𠀤音釧。貫也。【前漢·司馬遷傳】貫穿經傳。 又叶樞倫切,音春。【揚雄·長楊賦】逮至聖文,隨風乗流,方垂意於至寧,躬服節儉,綈衣不敝,革鞜不穿,大厦不居,木器無文。【註】寧,讀近寅。穿,樞倫切。 又【韻會小補】於權切,音淵。火起貌。
Thuyết Văn
通也。从牙在穴中。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
召南曰。誰謂鼠無牙。何以穿我墉。昌緣切。十四部。
【穿】 (xuyên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 牙在穴中 (nha tại huyệt trung) Phiên thiết: Xương duyến thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'iên' Suy luận: xiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thông (Thông suốt. Từ đây đ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䆤 · 䆥 · 𥥢 · 𥥯