击节

jī jiékích tiết

Hán Việt: kích tiết · Pinyin: jī jié

Tổng quan

đánh nhịp

新华 · Tân Hoa Đại lục

打拍子,表示得意或赞赏~叹赏(形容对诗文、音乐等的赞赏)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.打拍子。又用於表示得意或讚賞之意。《三國志.卷三九.蜀書.董劉馬陳董呂傳.馬良》:「此乃管絃之至,牙、曠之調也。雖非鍾期,敢不擊節。」唐.白居易〈琵琶行〉:「鈿頭雲篦擊節碎,血色羅裙翻酒汙。」 2.鼓勵節操。晉.袁宏〈三國名臣序贊〉:「後生擊節,懦夫增氣。」

Cấu tạo: 擊 (kích) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gõ nhịp: đánh nhịp
  • Tần suất từ đánh nhịp
  • Biên soạn 擊節 jījié v.o. beat time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打拍子,表示得意或赞赏~叹赏(形容对诗文、音乐等的赞赏)。

Eng

  • Cihui 擊節 jījié v.o. beat time
  • Tần suất từ 擊節 jījié v.o. beat time

Đức

  • Handedict sich mitreißen lassen

Từ liên quan

Gần nghĩa

击节称赏 · 击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击刺 · 击剑