函告

hán gàohàm cáo

Hán Việt: hàm cáo · Pinyin: hán gào

Tổng quan

báo cáo bằng thư tín. hàng tuần nếu như có gì thay đổi, phải lập tức báo cáo bằng thư tín

新华 · Tân Hoa Đại lục

用书信告诉行期如有变化,当及时~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以信函方式通知相對人,表達當事人的主張和聲明。如:「他委託律師函告廠商,要求賠償財務損失,否則將採取法律行動。」

Cấu tạo: 函 (hàm) + 告 (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 行期如有變化,當及時函告。
  • Tần suất từ báo cáo bằng thư tín. hàng tuần nếu như có gì thay đổi, phải lập tức báo cáo bằng thư tín.; báo cáo bằng thư tín
  • Biên soạn v. inform by letter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以信函方式通知相對人,表達當事人的主張和聲明。如:「他委託律師函告廠商,要求賠償財務損失,否則將採取法律行動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用书信告诉行期如有变化,当及时~。

Eng

  • Cihui 函告 ángào v. inform by letter
  • Tần suất từ v. inform by letter

Từ liên quan

Gần nghĩa

函人 · 函件 · 函使 · 函办 · 函可 · 函复 · 函大 · 函子