告
cáoNôm cốc
Hán Việt: cáo · Pinyin: gào · Nôm: cốc
Tổng quan
Bảo, bảo người trên gọi là cáo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gào |
|---|---|
| Hán Việt | cáo |
| Âm Nôm | cáu |
| Quảng Đông | gou3 |
| Mân Nam | kò |
| Nhật Bản | TSUGERU |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ˋ ㄛ |
| Hán ngữ Trung cổ | kauh |
| Baxter-Sagart | kˤuk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤuk-s |
| Phản thiết | 古到切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bảo, bảo người trên gọi là cáo. Cáo. Như cáo lão [告老] cáo rằng già yếu phải nghỉ, cáo bệnh [告病] cáo ốm, v.v. Một âm là cốc. Trình. Như xuất cốc phản diện [出告反面] nghĩa là con thờ cha mẹ đi ra thì xin phép, về thì trình mặt vậy
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cáo cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ [Eng: to appeal; accused; to say good-bye to somebody; leave office]
- Giản Dị Hán Nôm cáu cáu bẳn, cáu kỉnh [Eng: peevish, gruff]
- Giản Dị Hán Nôm kiếu kiếu từ, xin kiếu [Eng: to take leave]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tận cáo sở hoạn kẻo khi thác lầm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cáo Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.訴說、報告。如:「告訴」、「告退」。《詩經.大雅.江漢》:「經營四方,告成于王。」 2.請求。如:「告饒」、「告假」、「告貸」。《國語.魯語上》:「國有饑饉,卿出告糴,古之制也。」 3.揭發、提出訴訟。如:「告狀」、「控告」。《韓非子.姦劫弒臣》:「商君說秦孝公以變法易俗,而明公道,賞告姦,困末作而利本事。」 [名] 1.對大眾宣布的語言或文字。如:「公告」、「廣告」、「文告」。 2.訴訟的兩方。如:「原告」、「被告」。 3.休假。宋.蘇軾〈乞郡劄子〉:「遣使存問,賜告養疾。」 4.姓。如戰國時有告不害。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 告〈动〉 (会意。甲骨文字形,上面的牛”,牛触人,角着横木,所以告人也。从口,从牛。本义报告,上报) 同本义 告,牛触人。角着横木,所以告人也。--《说文》 乃告太王王季文王。--《书·金滕》 告公用圭。--《易·益》 必告父母。--《诗·齐风·南山》 以告于乡先生君子。--《仪礼·乡射礼》 告,请也。--《尔雅·释言》 敢以告于先君。--《吕氏春秋·赞能》 敢敬告天子。--《书·康王之诰》 予誓告汝。--《书·甘誓》 诞告万方。--《书·汤诰》 不告而娶。--《列子·杨朱》 不效则治臣之罪,以告先帝 告gào ⒈用语言或文字让人知道~诉。~示。忠~(规劝)。通~。布~。 ⒉检举别人,提起诉讼~发。控~。原~。被~。 ⒊请求~饶。~假还乡。 ⒋表明~辞。自~奋勇。 ⒌宣布或表示事情状况~成。事已~终。抢险~急。前方~捷。 告jū 1.审讯定罪。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to say; to tell, to announce; to report, to denounce, to file a lawsuit; to sue
other
- Nguồn khác Đòi, nài. Có lúc nói nảo (Đòi). Đ.N. Nảo. 𰫷三團告車 Lụa sam toản cảo xa (Ph.L.) Đòi tìm bằng được ba tấm lụa
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
告也从曰从冊冊/亦聲/楚/革切/何也从曰匃/聲胡葛/切/出气詞也从曰象气岀形春/秋傳曰鄭太子/曶呼骨切 告也从曰从冊冊亦聲楚革切
【告】 (cáo ⟨cốc⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 吿 · 𠰛 · 𢍎 · 吿 · 吿