函數
hàm sổ
Hán Việt: hàm sổ · Pinyin: hán shù
Tổng quan
hàm số (toán)
Nghĩa
Việt
- Cihui hàm số (toán)
- Cihui hàm số hàm số ☆Danh từ Toán học, chỉ con số chứa đựng con số khác, và biến đổi theo con số mà nó chứa đựng (Fonction).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數學名詞。代數式中,凡相關的兩數X與Y,對於每個X值,都只有一個Y的對應值。這種對應關係就表示Y是X的函數。通常我們用Y=f(x)或Y=g(x)表示。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在某一变化过程中,两个变量x、y,对于某一范围内的x的每一个值,y都有确定的值和它对应,y就是x的函数。这种关系一般用y=f(x)来表示。
Eng
- CC-CEDICT function (math.)
- Cihui function (math.)