凿凿
tạc tạc
Hán Việt: tạc tạc · Pinyin: záo záo
Tổng quan
xác thực; chính xác
(旧读zuòzuò); 确切; 确实:言之~, ~有据。
1.鮮明的樣子。《詩經.唐風.揚之水》:「揚之水,白石鑿鑿。」唐.白居易〈香鑪峰下新置草堂即事詠懷題於石上〉詩:「白石何鑿鑿,清流亦潺潺。」 2.確實可信。宋.蘇軾〈鳧繹先生詩集敘〉:「言必中當世之過,鑿鑿乎如五穀必可以療飢。」清.孔尚任《桃花扇》第一二齣:「小弟之言鑿鑿有據,聞得前日還託柳麻子去下私書的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chuẩn xác: xác thực/chính xác
- Tần suất từ xác thực; chính xác
- Biên soạn with certainty
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (旧读zuòzuò); 确切; 确实:言之~, ~有据。
Eng
- Cihui 鑿鑿 áozáo <wr.> r.f. real; indisputable; true; certain; verified ◆adv. with certainty
- Tần suất từ adv. with certainty