确切

què qièxác thiết

Hán Việt: xác thiết · Pinyin: què qiè

Tổng quan

chuẩn xác; xác đáng; chính xác. chuẩn xác không xê dịch. 用字確切. dùng từ chính xác.; chắc chắn. bảo đảm chắc chắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.准确; 恰当。 2.确实。 3.执着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

確實切當。南朝梁.劉勰《文心雕龍.銘箴》:「箴全禦過,故文資確切; 銘兼褒讚,故體貴弘潤。」

Cấu tạo: 確 (xác) + 切 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng
  • Cihui chính xác
  • Cihui đúng đắn
  • Tần suất từ xác thiết/xác thế: xác thực/chuẩn xác/xác đáng/chính xác/chắc chắn; chuẩn xác; xác đáng; chính xác; chắc chắn
  • Biên soạn 確切 uèqiè s.v. 1. definite; exact; precise; accurate; clear and unambiguous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確實切當。南朝梁.劉勰《文心雕龍.銘箴》:「箴全禦過,故文資確切; 銘兼褒讚,故體貴弘潤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.准确; 恰当。 2.确实。 3.执着。

Eng

  • Cihui definite; exact; precise
  • Tần suất từ 確切 uèqiè s.v. 1. definite; exact; precise; accurate; clear and unambiguous , Qǐng nǐ gěi wǒ yī ge ∼ de dáfù. Please give me a definite reply. 2. true; reliable; sure

Đức

  • Handedict genau, haargenau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

准确 · 凿凿 · 切实 · 切當 · 确凿 · 确实