鑿
tạc
Hán Việt: tạc · Pinyin: záo
Tổng quan
(dạng kết hợp) cái đục khoan lỗ đục đào (văn học) chắc chắn xác thực không thể chối cãi cũng đọc là [zuo4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | záo |
|---|---|
| Hán Việt | tạc |
| Quảng Đông | cou3 |
| Mân Nam | tsha̍k |
| Nhật Bản | NOMI |
| Hàn Quốc | 착 |
| Chú âm | ㄗㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cak |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤawk |
| Phản thiết | 卽各切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đục. Tục gọi là {tạc tử} [鑿子]. Đào. Như {tạc tỉnh nhi ẩm} [鑿井而飲] (Kích nhưỡng ca [擊壤歌]) đào giếng mà uống. Cái lỗ đầu cột. Như {nhuế tạc} [枘鑿] lỗ tròn, xà vuông, không tra vào được. Vì thế nên hai bên ý kiến khác nhau, không thể dung hợp được cũng gọi là {nhuế tạc}. Xuyên tạc…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm toạc toạc ra [Eng: to speak bluntly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toạc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toạc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之語音。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) chisel|to bore a hole; to chisel; to dig|(literary) certain; authentic; irrefutable|also pr. [zuo4]
ja
- JMdict chisel
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𨰒【唐韻】在各切【集韻】【韻會】【正韻】疾各切,𠀤音昨。【廣韻】鏨也。【古史考】孟莊子作鑿。【師古曰】鑿所以穿木也。 又【說文】穿木也。【易·繫辭·刳木爲舟疏】刳鑿其中。 又【詩·豳風】二之日鑿冰冲冲。【朱註】鑿冰,取冰於山也。 又黥𠛬。【前漢·𠛬法志】其次用鑽鑿。【註】鑿,黥𠛬也。 又開也。【前漢·張騫傳】然騫鑿空。【註】鑿,開也。空,通也。騫始開通西域道也。 又造也。【公羊傳·成十三年】公鑿行也。【註】鑿,猶更造之意。【釋文】鑿,在洛反。猶造意也。 又【韻會】六情曰六鑿。【莊子·外物篇】心無天游,則六鑿相攘。【註】六情也。 又【正字通】恣意不求合義理,謂之鑿。【孟子】爲其鑿也。【前漢·禮樂志】以意穿鑿。 又書名。緯書有【乾坤鑿度】。 又【廣韻】則落切【集韻】【韻會】【正韻】卽各切,𠀤音作。【集韻】鮮明貌。【詩·唐風】白石鑿鑿。【傳】鑿鑿,鮮明貌。【釋文】鑿,子洛反。 又【九章算術】粟率五十,鑿二十四。言粟五斗,爲米二斗四升。【左傳·桓二年】粢食不鑿。【註】不精鑿。【釋文】鑿,子洛反。【杜甫詩】秋菰成黑米,精鑿傳白粲。 又【廣韻】【集韻】𠀤昨木切,音族。【廣韻】鑿鏤花葉。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤在到切,漕去聲。【集韻】穿空也。【增韻】孔寵。【周禮·冬官考工記·輪人】凡輻,量其鑿深以爲輻廣。【釋文】鑿,曹報反。又如字。【前漢·楚元王傳】羊入其鑿。【師古註】鑿,在到反。謂所穿冢藏者。【楚辭·九辯】何時俗之工巧兮,滅規矩而攺鑿。獨耿介而不隨兮,願慕先聖之遺敎。 又【集韻】七到切,音操。宂也。 又【唐韻正】平聲,音漕。【水經注】桓𤣥有問鼎之志,乃漕一洲,以充百數。漕卽鑿字。 又【韻補】叶脞五切,租上聲。【易林】鉛刀攻玉,無不鑽鑿。龍體具舉,魯班爲輔。
Thuyết Văn
所㠯穿木也。 从金。糳省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
所以二字今補。穿木之器曰鑿。因之旣穿之孔亦曰鑿矣。考工記曰。量其鑿深以爲輻廣。九辨。圜鑿而方枘。音家讀曹報反。 在各切。古音在二部。
【鑿】 (tạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 糳省 (糳 tỉnh) Phiên thiết: Tại các thiết Thượng tự: 在 (tại) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ xuyên (Thủng lỗ.) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䥣 · 𣪲 · 𣪻 · 𣫞 · 𣫩 · 𣫫 · 𨖐 · 𨗩 · 𨯳 · 𨰒 · 𨰢 · 𪚆