凿子

záo zitạc tử

Hán Việt: tạc tử · Pinyin: záo zi

Tổng quan

cái đục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挖槽或打孔的工具。长条形﹐前端有刃﹐使用时用重物砸后端。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種挖槽或打孔用的工具。長條形,前端有刃,使用時用重物敲擊後端。

Cấu tạo: 鑿 (tạc) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đục
  • Tần suất từ đục; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vui vẻ, hoạt bát, (như) chirp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (to chipper up) hăng hái lên, vui vẻ lên cái đục, cái chàng, (the chisel) nghệ thuật điêu khắc, (từ lóng) sự lừa đảo, đục; chạm trổ, (từ lóng) lừa đảo; cái đục
  • Biên soạn chisel M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種挖槽或打孔用的工具。長條形,前端有刃,使用時用重物敲擊後端。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.挖槽或打孔的工具。长条形﹐前端有刃﹐使用时用重物砸后端。
  • Kaggle Zh-Vi chipper

Eng

  • Cihui chisel
  • Tần suất từ n. chisel M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Meißel

Từ liên quan

Gần nghĩa

凿井 · 凿出 · 凿凿 · 凿密 · 凿岩 · 凿成 · 凿枘 · 凿沉