刀俎

dāo zǔđao trở

Hán Việt: đao trở · Pinyin: dāo zǔ

Tổng quan

dao thớt; tên đồ tể; tên đao phủ. thân phận như cá nằm trên thớt (người là dao thớt, ta là cá thịt)

新华 · Tân Hoa Đại lục

刀和砧板。比喻宰割者人为刀俎,我为鱼肉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刀子和砧板,為切割魚肉的器具。比喻宰割者或迫害者。《史記.卷七.項羽本紀》:「大行不顧細謹,大禮不辭小讓,如今人方為刀俎,我為魚肉,何辭為?」

Cấu tạo: 刀 (đao) + 俎 (trở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao tế lễ và bàn thờ
  • Tần suất từ dao tế lễ và bàn thờ; dao thớt; tên đồ tể; tên đao phủ. thân phận như cá nằm trên thớt (người là dao thớt, ta là cá thịt); tên đồ tể; tên đao phủ
  • Biên soạn 1. butcher's knife and chopping block 2. oppressor; persecutor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刀子和砧板,為切割魚肉的器具。比喻宰割者或迫害者。《史記.卷七.項羽本紀》:「大行不顧細謹,大禮不辭小讓,如今人方為刀俎,我為魚肉,何辭為?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刀和砧板。比喻宰割者人为刀俎,我为鱼肉。

Eng

  • Cihui sacrificial knife and altar
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. butcher's knife and chopping block 2. oppressor; persecutor

Từ liên quan

Gần nghĩa

俎豆 · 刀伤 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具 · 刀刀