刀具
đao cụ
Hán Việt: đao cụ · Pinyin: dāo jù
Tổng quan
dụng cụ cắt gọt; dao kéo; dao bào
1.切削工具的统称,包括车刀﹑铣刀﹑刨刀﹑绞刀﹑钻头等。广义地说,也包括屠宰牲畜﹑切削食物和医疗手术等所用的刀在内。
切削工具的總稱。包括車刀、銑刀、刨刀、鉆刀、鉸刀等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dao cụ
- VietPhrases dao kéo; dao bào
- Biên soạn cutting tool; tool M:¹fù/tào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 切削工具的總稱。包括車刀、銑刀、刨刀、鉆刀、鉸刀等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.切削工具的统称,包括车刀﹑铣刀﹑刨刀﹑绞刀﹑钻头等。广义地说,也包括屠宰牲畜﹑切削食物和医疗手术等所用的刀在内。
Eng
- Cihui cutting tool
Đức
- Handedict Blankwerkzeug, Messer (S, Tech)