刀刃

dāo rèn đao nhận

Hán Việt: đao nhận · Pinyin: dāo rèn

Tổng quan

lưỡi dao | điểm mấu chốt

Cấu tạo: (đao) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưỡi dao | điểm mấu chốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刀子鋒利的部分。《莊子.養生主》:「今臣之刀十九年矣,所解數千牛矣,而刀刃若新發於硎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刀用来切削的一边; 刀类兵器的泛称; 喻关键处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刀用来切削的一边。 2.刀类兵器的泛称。 3.喻关键处。

Eng

  • CC-CEDICT knife blade|crucial point
  • Cihui knife blade; crucial point

ja

  • JMdict sword blade