刀劍
đao kiếm
Hán Việt: đao kiếm · Pinyin: dāo jiàn
Tổng quan
đao kiếm
Nghĩa
Việt
- Cihui đao kiếm
- Cihui đao kiếm đao kiếm ☆Gươm dao, chỉ chung đồ binh khí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 金屬製可用以切砍與刺穿的單刃或雙刃兵器。《三國演義》第九一回:「或為刀劍所傷,魄歸長夜,生則有勇,死則成名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刀和剑。古代兵器; 泛指武器。
- Tân Hoa Tự Điển 1.刀和剑。古代兵器。 2.泛指武器。
Eng
- CC-CEDICT sword
- Cihui 刀劍 āojiàn* n. sword; knife; cutlery M:¹fù