刀子

dāo ziđao tử

Hán Việt: đao tử · Pinyin: dāo zi

Tổng quan

dao nhỏ; dao nhíp; dao con

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小刀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

刀的俗稱。如:「這把刀子很鋒利,你得小心使用。」

Cấu tạo: 刀 (đao) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:把
  • Tần suất từ dao; con dao; con dao, (y học) dao mổ, (kỹ thuật) dao cắt gọt, dao nạo, đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng, tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt, sự ăn, người ăn, chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn, đó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được, đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị); đao tý/đao tử: dao nhỏ/dao nhíp/dao con; dao , LT:把; dao nhỏ; dao nhíp; dao con; dao nhíp; dao con
  • Biên soạn small knife; dagger; pocketknife M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刀的俗稱。如:「這把刀子很鋒利,你得小心使用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.小刀。
  • Kaggle Zh-Vi knives

Eng

  • JMdict small knife that is largely ornamental or used to cut open letters and the like
  • Cihui knife
  • Tần suất từ n. small knife; dagger; pocketknife M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Messer

ja

  • JMdict 刀子(とうす)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刀子嘴 · 刀伤 · 刀俎 · 刀傷 · 刀儿 · 刀兒 · 刀兵 · 刀具