刀把
đao bả
Hán Việt: đao bả · Pinyin: dāo bà
Tổng quan
cán (kiếm, dao găm...), đầy đủ, hoàn toàn, tra cán (kiếm, dao găm...)
Nghĩa
Việt
- Cihui cán (kiếm, dao găm...), đầy đủ, hoàn toàn, tra cán (kiếm, dao găm...)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"刀靶"。亦作"刀欛"。 2.刀的把手。 3.比喻把柄。 4.比喻权柄。参见"刀把子"。
Eng
- Cihui 刀把 āobà* n. knife handle; sword hilt