刀斧
đao phủ
Hán Việt: đao phủ · Pinyin: dāo fǔ
Tổng quan
ao và búa, đồ nghề của người đồ tể để giết trâu bò. đao phủ đao phủ ☆Dao và búa, đồ nghề của người đồ tể để giết trâu bò.
Nghĩa
Việt
- Cihui ao và búa, đồ nghề của người đồ tể để giết trâu bò. đao phủ đao phủ ☆Dao và búa, đồ nghề của người đồ tể để giết trâu bò.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刀和斧子。古代刑具。亦借指严刑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.刀和斧子。古代刑具。亦借指严刑。