刀槍

dāo qiāng đao thương

Hán Việt: đao thương · Pinyin: dāo qiāng

Tổng quan

đao và thương | vũ khí

Cấu tạo: (đao) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đao và thương | vũ khí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刀和槍,泛指武器。如:「他穿了鐵甲衣,當然刀槍不入。」也作「刀鎗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刀和枪。泛指武器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刀和枪。泛指武器。

Eng

  • CC-CEDICT sword and spear|weapons
  • Cihui sword and spear; weapons