刀片

dāo piàn đao phiến

Hán Việt: đao phiến · Pinyin: dāo piàn

Tổng quan

lưỡi dao | lưỡi dao cạo | lưỡi dụng cụ

Cấu tạo: (đao) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưỡi dao | lưỡi dao cạo | lưỡi dụng cụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成薄片狀的刀,有單面、雙面兩種。通常裝在機械、工具上,用來裁紙或用來刮鬍子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指未装柄的刀身部分; 装在保险刀架内刮脸用的薄钢片; 装在机械上作切削用的片状刃具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指未装柄的刀身部分。 2.装在保险刀架内刮脸用的薄钢片。 3.装在机械上作切削用的片状刃具。

Eng

  • CC-CEDICT blade|razor blade|tool bit
  • Cihui blade; razor blade; tool bit