刀錐

dāo zhuī đao trùy

Hán Việt: đao trùy · Pinyin: dāo zhuī

Tổng quan

Cấu tạo: (đao) + (trùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưỡi dao và mũi dùi, chỉ mối lợi thật nhỏ nhặt. đao truỳ đao truỳ ☆Lưỡi dao và mũi dùi, chỉ mối lợi thật nhỏ nhặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻微小的利益。唐.陳子昂〈感遇〉詩:「務光讓天下,商賈競刀錐。」