錐
trùyNôm dùi
Hán Việt: trùy · Pinyin: zhuī · Nôm: dùi
Tổng quan
Cái dùi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuī |
|---|---|
| Hán Việt | trùy |
| Âm Nôm | dùi |
| Quảng Đông | jeoi1 |
| Mân Nam | tsui |
| Nhật Bản | KIRI |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄓㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyi |
| Phản thiết | 職追切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái dùi. Cái bút gọi là mao trùy [毛錐] vì nó nhọn như cái dùi vậy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dồi 錐 ◎ Nôm: 搥 cv. 槌,鎚 (đôi). Đường vận ghi: “Chức truy thiết” (職追切), Tập Vận, vận hội, chính vận ghi: “Chu duy thiết, âm chuỳ” (朱惟切,𠀤音隹). Sách Thuyết Văn ghi : “đồ nhọn đầu” (銳器也). Sách Thích Danh ghi: “Chuỳ: sắc lẹm”. Sách Sử Ký ghi: “Thần như dùi để trong túi, vì sắc nhọn nên thò ra” (臣得如錐之處囊中,乃脫穎而出), sau dùng để ví với người có tài, dù có giấu nhưng rồi ai cũng biết. Chữ “chuỳ” dùng để trỏ “cái dùi” , vật dùng để đục, đào, khoét. thà lấy dùi sắc chém băm trong vóc này. (Phật Thuyết thế kỷ 12: 31b), chuỳ thố: có hiệu cái dùi (Chỉ Nam ngọc âm thế kỷ 17: 35a), lấy dùi lửa đóng thửa chân…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dùi cái dùi, dùi lỗ; dùi mài [Eng: stick, to prick holes; to apply oneself to one's study]
- Bảng Tra Chữ Nôm chuỳ chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) [Eng: a weapon in the ancient times, make of mental with round and big head, having handle to hold]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來鑽孔的尖銳器具。如:「鋼錐」、「利錐」。也稱為「錐子」。 2.尖銳似錐形的東西。如:「冰錐」、「圓錐體」。 [動] 用錐刺。明.袁宏道〈徐文長傳〉:「或以利錐錐其兩耳,深入寸餘。」
Eng
- CC-CEDICT cone, awl, to bore
- JMdict drill
- JMdict gimlet
- JMdict awl
- JMdict auger
- JMdict cone
- JMdict pyramid
ja
- JMdict 錐(きり)
- JMdict 錐(すい)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】職追切【集韻】【韻會】【正韻】朱惟切,𠀤音隹。【說文】銳器也。【玉篇】鍼也。【釋名】錐,利也。【左傳·昭六年】錐刀之末,將盡爭之。【註】錐刀末,喻小事。【史記·平原君傳】毛遂曰:臣得如錐之處囊中,乃脫穎而出,非特末見而已。【前漢·枚乗傳】舜無立錐之地,以有天下。 又【淮南子·兵略訓】疾如錐矢。【註】錐,金鏃箭羽之矢。 又毛錐,筆也。【五代史·史弘肇傳】安朝廷,定禍亂,直須長槍大劒,毛錐子安足用哉。
Thuyết Văn
銳也。 从金。隹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此門聞也、戸護也之例。 職追切。十五部。
【錐】 (trùy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Chức truy thiết Thượng tự: 職 (chức) , Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uy' Suy luận: truy (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: duệ (Dị dạng của chữ [鋭].) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 锥 · 锥 · 锥