刀鋒
đao phong
Hán Việt: đao phong · Pinyin: dāo fēng
Tổng quan
lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ lưỡi đao; mũi đao。刀尖;刀刃。
Nghĩa
Việt
- Cihui lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ lưỡi đao; mũi đao。刀尖;刀刃。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刀刃。如:「這把刀的刀鋒非常銳利,你得小心使用!」《舊唐書.卷二九.音樂志二》:「睿宗時,婆羅門獻樂,舞人倒行,而以足舞於極銛刀鋒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刀刃;刀尖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.刀刃;刀尖。
Eng
- CC-CEDICT cutting edge or point of a knife, sword or tool
- Cihui cutting edge or point of a knife, sword or tool