刀頭
đao đầu
Hán Việt: đao đầu · Pinyin: dāo tóu
Tổng quan
đầu đao
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu đao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.刀或刀柄的頂端。唐.杜甫〈後出塞〉詩:「千金買馬鞭,百金裝刀頭。」 2.還。刀頭有環,環、還同音,所以做為「還」的隱語。唐.趙嘏〈洞庭寄所思〉詩:「書中自報刀頭約,天上三看破鏡飛。」
Eng
- Cihui 刀頭 āotóu n. knife point