刁斗

diāo dǒuđiêu đẩu

Hán Việt: điêu đẩu · Pinyin: diāo dǒu

Tổng quan

xoong (trong quân đội thời xưa, ban ngày thì dùng làm xoong nấu cơm, ban đêm dùng làm dụng cụ điểm canh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古時行軍的用具。銅製,有柄,夜間可用以打更,白天可當鍋煮飯,能容一斗米。一說一種小鈴。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「人人自便,不擊刁斗以自衛。」唐.高適〈燕歌行〉:「殺氣三時作陣雲,寒聲一夜傳刁斗。」也稱為「鐎斗」。

Cấu tạo: 刁 (điêu) + 斗 (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)
  • Tần suất từ nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại); xoong (trong quân đội thời xưa, ban ngày thì dùng làm xoong nấu cơm, ban đêm dùng làm dụng cụ điểm canh); xoong
  • Biên soạn 刁斗 iāodǒu n. army copper pot M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時行軍的用具。銅製,有柄,夜間可用以打更,白天可當鍋煮飯,能容一斗米。一說一種小鈴。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「人人自便,不擊刁斗以自衛。」唐.高適〈燕歌行〉:「殺氣三時作陣雲,寒聲一夜傳刁斗。」也稱為「鐎斗」。

Eng

  • Cihui 刁斗 iāodǒu n. army copper pot M:²zhī
  • Tần suất từ 刁斗 iāodǒu n. army copper pot M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

刁斗森严 · 刁𢃄 · 刁妇 · 刁巧 · 刁悍 · 刁惡 · 刁横 · 刁橫