diāo điêu

Hán Việt: điêu · Pinyin: diāo

Tổng quan

họ [Diao1] xảo quyệt độc ác

刁𢃄 · 刁妇 · 刁巧 · 刁悍 · 刁惡 · 刁斗 · 刁横 · 刁橫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiāo
Hán Việtđiêu
Quảng Đôngdiu1
Mân Namthiau
Nhật BảnTEU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổteu
Phản thiết都聊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Điêu đẩu, một thứ đúc bằng loài kim, to bằng cái đấu, quân lính dùng cái ấy, ngày thì thổi cơm, đêm thì gõ cầm canh. Điêu ác, khéo lừa dối. Như {điêu ngoan} [刁頑].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 狡猾、狡詐。如:「刁蠻」、「大膽刁民」。《文明小史》第三九回:「諸城的百姓也實在刁的很。」 [動] 1.嘴裡銜著。同「叼」。《兒女英雄傳》第四回:「可巧見他刁著一根小煙袋兒,交叉著手,靠著窗臺兒,在那裡歇腿兒呢!」 2.拐去、搶走。如:「刁風拐月」。 [名] 姓。如東晉有刁協,五代有刁光胤。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刁 古代行军用具。一种有柄的小斗,白天可供一人烧饭,夜间敲击以巡更 刁 狡猾,奸诈 乖巧,机灵 这话实在刁的,说到我心里了。--《再生缘》 有无赖特征 说话刻薄 口吃结巴 刁 diāo狡猾~顽。~姓。 【刁悍】狡猾凶狠。 【刁难】故意难为人。 【刁钻】狡猾奸诈。

Eng

  • CC-CEDICT surname Diao
  • CC-CEDICT artful|wicked

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】都聊切【集韻】【韻會】【正韻】丁聊切,𠀤音貂。古者軍有刁斗。【前漢·李廣傳】不擊刁斗。【註】孟康曰:以銅作鐎,受一斗,晝炊飮食,夕擊夜行。又刁刁,風欲止微動貌。【莊子·齊物論】而獨不見之調調之刁刁乎。【郭象註】調調,刁刁,搖動貌。又姓。【史記·貨殖傳】齊俗賤奴虜,而刁閒獨愛貴之。【韻會】出渤海齊大夫豎刁之後。【韻會】《說文》刀,兵也。都牢切,又丁聊切。本一字而二音,後人作刁以別之而已。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 刀 · 刀