刁虐

điêu ngược

Hán Việt: điêu ngược

Tổng quan

Cấu tạo: (điêu) + (ngược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刁難,折磨。如:「那個廠長待人處處刁虐,難怪員工流動率高。」《董西廂》卷四:「業相的日頭兒不轉角,敢把愁人刁虐殺?」