刁詐

điêu trá

Hán Việt: điêu trá

Tổng quan

Cấu tạo: (điêu) + (trá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ian dối. điêu trá điêu trá ☆Gian dối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狡猾奸詐。如:「他為人刁詐,處處蒙哄設計,占人便宜。」《六部成語註解.刑部》:「刁蹬用強:以刁詐之言強詞奪理也。」《文明小史》第五三回:「為人刁詐,地方上百姓怕得他如狼似虎。」

Eng

  • Cihui 刁詐 iāozhà s.v. knavish; crafty