分事

fēn shìphân sự

Hán Việt: phân sự · Pinyin: fēn shì

Tổng quan

Công việc thuộc về phần vụ của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối với núi sông«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹职分。

Cấu tạo: 分 (phân) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Công việc thuộc về phần vụ của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối với núi sông«

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹职分。

other

  • Nguồn khác » Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối với núi sông«

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假