分事

fēn shì phân sự

Hán Việt: phân sự · Pinyin: fēn shì

Tổng quan

ông việc thuộc về phần vụ của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối với núi sông«. phận sự phận sự ☆Công việc thuộc về phần vụ của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối với núi sông«.

Cấu tạo: (phân) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông việc thuộc về phần vụ của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối với núi sông«. phận sự phận sự ☆Công việc thuộc về phần vụ của mình. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Trong vũ trụ đã đành phận sự, phải có danh mà đối…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹职分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹职分。