分付

fēn fùphân phó

Hán Việt: phân phó · Pinyin: fēn fù

Tổng quan

dặn đò; bảo ban

新华 · Tân Hoa Đại lục

同‘吩咐 ’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.發落、處理。元.無名氏《爭報恩》第四折:「今日忠義堂上,分付這一樁公事去來。」 2.囑咐、交代。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「到得草堂之上,分付殺羊備酒,與劉大娘子成親。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「姐夫,我與你義同骨肉,有甚分付,都在不才身上。決然不負所托,但說何妨。」 3.告訴。《水滸傳》第六二回:「你回家中,分付娘子,不要憂心,我過三五日便回也。」 4.給予、交付。《董西廂》卷六:「貧僧積下幾文起坐,盡數分付足下。」《三國演義》第五五回:「孔明分付三個錦囊與我,教我一到南徐,開第一個; 住到年終,開第二個。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 付 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ biến thể của 吩咐[fēn fù]; Chia việc mà giao cho — Trong bạch thoại còn có nghĩa là dặn dò.; hia việc mà giao cho — Trong bạch thoại còn có nghĩa là dặn dò.; PHÂN PHÓ Phật giáo ngữ. Giao phó, truyền cho. Tiết Lạc Phố Nguyên An Thiền sư trong NĐHN q. 6 ghi: 且道那句是賓、那句是主?若擇得出、分付缽袋子。 Hãy nói câu nào là khách, câu nào là chủ? Nếu phân biệt được thì ta sẽ truyền y bát cho.; phân phó/phận phó: phân phó/dặn đò/bảo ban; dặn đò; bảo ban
  • Biên soạn 分付 fēnfù v. pay in installments

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發落、處理。元.無名氏《爭報恩》第四折:「今日忠義堂上,分付這一樁公事去來。」 2.囑咐、交代。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「到得草堂之上,分付殺羊備酒,與劉大娘子成親。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「姐夫,我與你義同骨肉,有甚分付,都在不才身上。決然不負所托,但說何妨。」 3.告訴。《水滸傳》第六二回:「你回家中,分付娘子,不要憂心,我過三五日便回也。」 4.給予、交付。《董西廂》卷六:「貧僧積下幾文起坐,盡數分付足下。」《三國演義》第五五回:「孔明分付三個錦囊與我,教我一到南徐,開第一個; 住到年終,開第二個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘吩咐 ’。

Eng

  • Cihui variant of 吩咐
  • Tần suất từ 分付 fēnfù v. pay in installments

Đức

  • Handedict einleiten, einweisen

other

  • Nguồn khác Chia việc mà giao cho
  • Nguồn khác Trong bạch thoại còn có nghĩa là dặn dò
  • Nguồn khác 6 ghi: 且道那句是賓、那句是主?若擇得出、分付缽袋子。 Hãy nói câu nào là khách, câu nào là chủ? Nếu phân biệt được thì ta sẽ truyền y bát cho

Từ liên quan

Gần nghĩa

付与 · 付丙 · 付出 · 付印 · 付型 · 付屬 · 付息 · 付托