分付

fēn fù phân phó

Hán Việt: phân phó · Pinyin: fēn fù

Tổng quan

biến thể của 吩咐 hia việc mà giao cho — Trong bạch thoại còn có nghĩa là dặn dò. phân phó phân phó ☆Chia việc mà giao cho — Trong bạch thoại còn có nghĩa là dặn dò. dặn đò; bảo ban。同'吩咐'。

Cấu tạo: (phân) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 吩咐 hia việc mà giao cho — Trong bạch thoại còn có nghĩa là dặn dò. phân phó phân phó ☆Chia việc mà giao cho — Trong bạch thoại còn có nghĩa là dặn dò. dặn đò; bảo ban。同'吩咐'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發落、處理。元.無名氏《爭報恩》第四折:「今日忠義堂上,分付這一樁公事去來。」 2.囑咐、交代。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「到得草堂之上,分付殺羊備酒,與劉大娘子成親。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「姐夫,我與你義同骨肉,有甚分付,都在不才身上。決然不負所托,但說何妨。」 3.告訴。《水滸傳》第六二回:「你回家中,分付娘子,不要憂心,我過三五日便回也。」 4.給予、交付。《董西廂》卷六:「貧僧積下幾文起坐,盡數分付足下。」《三國演義》第五五回:「孔明分付三個錦囊與我,教我一到南徐,開第一個;住到年終,開第二個。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘吩咐 ’。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 吩咐[fen1 fu4]
  • Cihui variant of 吩咐