分兵

fēn bīng phân binh

Hán Việt: phân binh · Pinyin: fēn bīng

Tổng quan

chia; tách ra (binh lực)。分開或分散兵力。 分兵而進 chia binh lực ra mà tiến tới.

Cấu tạo: (phân) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia; tách ra (binh lực)。分開或分散兵力。 分兵而進 chia binh lực ra mà tiến tới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分派兵力。《文選.鮑照.樂府八首之二》:「徵騎屯廣武,分兵救朔方。」《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「幕府輒復分兵命銳,脩完補輯表。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分开或分散兵力:~把守要隘。

Eng

  • Cihui 分兵 ēnbīng* v.o. divide forces