分冊
phân sách
Hán Việt: phân sách · Pinyin: fēn cè
Tổng quan
quyển | tập (của sách) tập (một bộ sách chia thành nhiều tập)。一部篇幅較大的書,按內容分成若干本,每一本叫一個分冊。
Nghĩa
Việt
- Cihui quyển | tập (của sách) tập (một bộ sách chia thành nhiều tập)。一部篇幅較大的書,按內容分成若干本,每一本叫一個分冊。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一部篇幅較大的書分成若干本,則此若干本稱為該書的「分冊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一部篇幅较大的书,按内容分成若干本,每一本叫一个分册。
Eng
- CC-CEDICT fascicle; volume (of a book)
- Cihui fascicle; volume (of a book)
ja
- JMdict separate volume|fascicle|fascicule