分寫
phân tả
Hán Việt: phân tả · Pinyin: fēn xiě
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指汉语用拼音字母注音或拼写时把几个音节分开来写,如“Tài Shān(泰山)、mén wài(门外)”。
Eng
- Cihui 分寫 ēnxiě* v. write separately (as words in pinyin)
Hán Việt: phân tả · Pinyin: fēn xiě