分利

fēn lì phân lợi

Hán Việt: phân lợi · Pinyin: fēn lì

Tổng quan

hia lời. phân lợi phân lợi ☆Chia lời.

Cấu tạo: (phân) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hia lời. phân lợi phân lợi ☆Chia lời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫上指用藥劑使患者出汗而使病情好轉。 2.分財利。《孫子.軍爭》:「掠鄉分眾,廓地分利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分得他人的利益; 谓自己不从事生产而坐分他人生产所得的利益为"分利"; 中医学名词。谓用药剂使患者出透汗而使病情好转。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.分得他人的利益。 2.谓自己不从事生产而坐分他人生产所得的利益为"分利"。 3.中医学名词。谓用药剂使患者出透汗而使病情好转。

Eng

  • Cihui 分利 fēnlì v.o. 1. share benefits 2. live off stocks/rents/etc. 3. <Ch. med.> induce sweat to abate illness

ja

  • JMdict crisis (in an illness)