分剖
phân phẩu
Hán Việt: phân phẩu · Pinyin: fēn pōu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表白,說清楚。《初刻拍案驚奇》卷二三:「如今已見在我房中了,清濁難分,萬一聲張,被他一口咬定,從何分剖。」也作「分劈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辩白;诉说; 指分析; 分开。
- Tân Hoa Tự Điển 1.辩白;诉说。 2.指分析。 3.分开。