pōu phẩu

Hán Việt: phẩu · Pinyin: pōu

Tổng quan

mổ xẻ phân tích đọc ở Đài Loan là [pou3]

剖开 · 剖心 · 剖斷 · 剖明 · 剖析 · 剖決 · 剖白 · 剖腹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpōu
Hán Việtphẩu
Quảng Đôngfau2
Mân Namphóo
Nhật BảnWARU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄡˉ
Hán ngữ Trung cổphux
Baxter-Sagartpʰˤ(r)oʔ
Hán ngữ Thượng cổpʰˤ(r)oʔ
Phản thiết斐父切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phanh ra. Như {phẩu giải} [剖解] mổ sả. Phân tách rõ ràng. Như {phẩu minh} [剖明] tách rõ nguyên ủy của một sự gì. Cũng đọc là {phẫu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剖〈动〉 (形声。从刀,咅声。本义破开,中分) 同本义 剖,判也。--《说文》 剖,分也。--《广雅》 剖伛之背。--《战国策·宋策》。注劈也。” 比干剖。--《庄子·胠箧》。释文谓割心也。” 剖刑而莫邪已。--《荀子·彊国》 剖冰济水,不惮艰难。--《吴子·料敌》 我先君惠公有不腆之田,与女剖分而食之。--《左传·襄公十四年》 予贸得其一,剖之,如有烟扑口鼻。--明·刘基《卖柑者言》 又如剖心(破开胸腹以割心;开布诚心,竭诚相见);剖判(分割,破开;辨析);剖列(分列);剖割(分割);剖肝沥胆( 剖pōu ⒈破开,分开~开。~瓜。尸体解~。 ⒉分析,分…

Eng

  • CC-CEDICT to cut open|to analyze|Taiwan pr. [pou3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠞌【唐韻】【集韻】【韻會】普后切【正韻】普厚切,𠀤音掊。【說文】判也。从刀,咅聲。【蒼頡篇】拆也。【玉篇】判也。中分爲剖。【廣韻】破也。【前漢·高帝紀】剖符封功臣。【左思·吳都賦】剖巨蚌於回淵。又【唐韻】方武切【集韻】斐父切,𠀤音撫。義同。 考證:〔【說文】剖也。〕 謹照原文剖也改判也。

Thuyết Văn

判也。 从刀。㕻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

史記曰。騶衍稱引天地剖判以來。 浦后切。四部。

【剖】(bo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 㕻 (thậu) Phiên thiết: 浦后切 → phổ + hậu Nghĩa: 判 vậy。 từ 刀。㕻 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㪗 · 𠝒 · 𠞌