分包
phân bao
Hán Việt: phân bao · Pinyin: fēn bāo
Tổng quan
thầu phụ
Nghĩa
Việt
- Cihui thầu phụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時戲班同時在兩處演唱,稱為「分包」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分片包干儿;分头负责:任务~到人;承包者把所承包的工程项目等的一部分再分给他人承包:工程~。
Eng
- CC-CEDICT to subcontract
- Cihui to subcontract