分区

fēn qūphân khu

Hán Việt: phân khu · Pinyin: fēn qū

Tổng quan

vùng; khu vực.; phân miền; tiểu khu.; phân khu; địa hạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.划分区域。 2.区分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

劃分區域。如:「每年夏季,電力公司常因電力供應不足,採取分區限電的措施。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 區 (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu vực được phân bổ (cho nhà ở, công nghiệp, v.v.)
  • Cihui quận
  • Biên soạn divide into districts; zone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 劃分區域。如:「每年夏季,電力公司常因電力供應不足,採取分區限電的措施。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.划分区域。 2.区分。
  • Kaggle Zh-Vi subarea

Eng

  • JMdict subdistrict
  • Cihui allocated area (for housing, industry etc); district

Đức

  • Handedict Gebietseinheit

ja

  • JMdict 分区(ぶんく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

分区制 · 分区的 · 分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付