分命
phân mệnh
Hán Việt: phân mệnh · Pinyin: fēn mìng
Tổng quan
hỉ cuộc đời của mỗi người, coi như cái phần trời đã dành sẵn cho mình. phận mệnh phận mệnh ☆Chỉ cuộc đời của mỗi người, coi như cái phần trời đã dành sẵn cho mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ cuộc đời của mỗi người, coi như cái phần trời đã dành sẵn cho mình. phận mệnh phận mệnh ☆Chỉ cuộc đời của mỗi người, coi như cái phần trời đã dành sẵn cho mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分派。《文選.王融.永明九年策秀才文》:「分命顯於唐官,文條炳於鄒說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 命令;任命。
- Tân Hoa Tự Điển 1.命令;任命。